TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大拇哥

dàmǔgē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI MẪU CA

大拇哥 nghĩa là ngón cái, ngón chân cái.

Nghĩa của 大拇哥

dàmǔgē

ĐẠI MẪU CADanh từ
  1. Ngón cái
  2. Ngón chân cái
  3. Ổ USB

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大拇哥

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大拇哥 nghĩa là gì?

大拇哥 (dàmǔgē) nghĩa là ngón cái, ngón chân cái.

大拇哥 đọc thế nào?

大拇哥 đọc là dàmǔgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 大拇哥 là gì?

Âm Hán Việt của 大拇哥 là "đại mẫu ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.