TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大有

dàyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HỮU

大有 nghĩa là có rất nhiều, được mùa, dồi dào.

Nghĩa của 大有

dàyǒu

ĐẠI HỮUĐộng từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望 (dàyǒuxīwàng))
  2. văn học Được mùa; dồi dào

Từ ghép có 大有

Thành ngữ có 大有

  • 大有人在 — Có rất nhiều người như vậy
  • 大有作为 — Đạt được nhiều thành tựu
  • 大有裨益 — Mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích
  • 大有可为 — Có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

Câu hỏi thường gặp

大有 nghĩa là gì?

大有 (dàyǒu) nghĩa là có rất nhiều, được mùa, dồi dào.

大有 đọc thế nào?

大有 đọc là dàyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大有 là gì?

Âm Hán Việt của 大有 là "đại hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.