TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

著名

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhùmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỨ DANH

著名 nghĩa là nổi tiếng, được biết đến.

Nghĩa của 著名

zhùmíng

TRỨ DANHTính từ
  1. Nổi tiếng
  2. Được biết đến
  3. Rất quen thuộc
  4. Lừng danh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 著名

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

著名 nghĩa là gì?

著名 (zhùmíng) nghĩa là nổi tiếng, được biết đến.

著名 đọc thế nào?

著名 đọc là zhùmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 著名 là gì?

Âm Hán Việt của 著名 là "trứ danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.