TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸿

hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴻

Âm Hán Việt HỒNG
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰江鸟 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng

鸿 nghĩa là ngỗng trời miền đông, vĩ đại.

Nghĩa của 鸿

hóng

HỒNGphồn thể 鴻
  1. Ngỗng trời miền đông
  2. Vĩ đại
  3. Lớn
  4. văn chương Thiên nga
  5. văn chương Ngỗng thiên nga
  6. Chữ cái; thư
  7. văn chương Kích thước lớn
  8. văn chương Sức mạnh

Từ ghép có 鸿

Thành ngữ có 鸿

  • 轻于鸿毛 — Nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể
  • 哀鸿遍野 — Nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai
  • 来鸿去燕 — Ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển
  • 鸿毛泰山 — Nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái
  • 鸿毛泰岱 — Nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
  • 雪泥鸿爪 — Dấu chân ngỗng trên tuyết

Câu hỏi thường gặp

鸿 nghĩa là gì?

鸿 (hóng) nghĩa là ngỗng trời miền đông, vĩ đại.

鸿 đọc thế nào?

鸿 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸿 là gì?

Âm Hán Việt của 鸿 là "hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.