TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得意

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
déyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC Ý

得意 nghĩa là tự hào, tự mãn.

Nghĩa của 得意

déyì

ĐẮC ÝTính từ
  1. Tự hào
  2. Tự mãn
  3. Hài lòng với bản thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得意

Trái nghĩa

Từ ghép có 得意

Thành ngữ có 得意

Câu ví dụ với 得意

  • 凡人皆有得意时。 Fánrén jiē yǒu déyì shí.Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333200

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

得意 nghĩa là gì?

得意 (déyì) nghĩa là tự hào, tự mãn.

得意 đọc thế nào?

得意 đọc là déyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 得意 là gì?

Âm Hán Việt của 得意 là "đắc ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.