得意
giọng máy của trình duyệt
得意 nghĩa là tự hào, tự mãn.
Nghĩa của 得意
déyì
ĐẮC ÝTính từ- Tự hào
- Tự mãn
- Hài lòng với bản thân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得意
Trái nghĩa
Từ ghép có 得意
Thành ngữ có 得意
Câu ví dụ với 得意
- 凡人皆有得意时。 Fánrén jiē yǒu déyì shí.Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333200
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
得意 nghĩa là gì?
得意 (déyì) nghĩa là tự hào, tự mãn.
得意 đọc thế nào?
得意 đọc là déyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 得意 là gì?
Âm Hán Việt của 得意 là "đắc ý".