TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头回

tóuhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭回

Âm Hán Việt ĐẦU HỒI

头回 nghĩa là lần đầu tiên, lần trước.

Nghĩa của 头回

tóuhuí

ĐẦU HỒIDanh từphồn thể 頭回
  1. Lần đầu tiên
  2. Lần trước
  3. Dịp trước (đã xảy ra)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头回

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

头回 nghĩa là gì?

头回 (tóuhuí) nghĩa là lần đầu tiên, lần trước.

头回 đọc thế nào?

头回 đọc là tóuhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 头回 là gì?

Âm Hán Việt của 头回 là "đầu hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.