梳
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sơ
梳 nghĩa là chải, cái lược.
Nghĩa của 梳
shū
SƠ- Chải
- dạng kết hợp Cái lược
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 梳
Đồng nghĩa
Từ ghép có 梳
Câu hỏi thường gặp
梳 nghĩa là gì?
梳 (shū) nghĩa là chải, cái lược.
梳 đọc thế nào?
梳 đọc là shū (pinyin).
Âm Hán Việt của 梳 là gì?
Âm Hán Việt của 梳 là "sơ".