TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头路

tóulù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭路

Âm Hán Việt ĐẦU LỘ

头路 nghĩa là manh mối, sợi dây.

Nghĩa của 头路

tóulù

ĐẦU LỘDanh từphồn thể 頭路
  1. Manh mối
  2. Sợi dây (của câu chuyện)
  3. Bạn đời
  4. Hạng nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头路

Đồng nghĩa

Từ ghép có 头路

Câu hỏi thường gặp

头路 nghĩa là gì?

头路 (tóulù) nghĩa là manh mối, sợi dây.

头路 đọc thế nào?

头路 đọc là tóulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 头路 là gì?

Âm Hán Việt của 头路 là "đầu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.