TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渲染

xuànrǎn giọng máy của trình duyệt

渲染 nghĩa là kết xuất.

Nghĩa của 渲染

xuànrǎn

Động từ, Danh từ
  1. Kết xuất (tin học)
  2. Thêm mực hoặc màu vào bức vẽ (tranh Trung Quốc)
  3. Phóng đại
  4. Tô điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渲染

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

渲染 nghĩa là gì?

渲染 (xuànrǎn) nghĩa là kết xuất.

渲染 đọc thế nào?

渲染 đọc là xuànrǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.