TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇怪

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qíguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ QUÁI

奇怪 nghĩa là kỳ lạ, lập dị.

Nghĩa của 奇怪

qíguài

KỲ QUÁITính từ, Động từ, Danh từ
  1. Kỳ lạ
  2. Lập dị
  3. Ngạc nhiên
  4. Bối rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奇怪

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 奇怪

  • 这碗汤𰈇起来味道很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971959
  • 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346810
  • 这碗汤的味道𰈇起来很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

奇怪 nghĩa là gì?

奇怪 (qíguài) nghĩa là kỳ lạ, lập dị.

奇怪 đọc thế nào?

奇怪 đọc là qíguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇怪 là gì?

Âm Hán Việt của 奇怪 là "kỳ quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.