奇怪
giọng máy của trình duyệt
奇怪 nghĩa là kỳ lạ, lập dị.
Nghĩa của 奇怪
qíguài
KỲ QUÁITính từ, Động từ, Danh từ- Kỳ lạ
- Lập dị
- Ngạc nhiên
- Bối rối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奇怪
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 奇怪
- 这碗汤𰈇起来味道很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971959
- 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346810
- 这碗汤的味道𰈇起来很奇怪。 Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
奇怪 nghĩa là gì?
奇怪 (qíguài) nghĩa là kỳ lạ, lập dị.
奇怪 đọc thế nào?
奇怪 đọc là qíguài (pinyin).
Âm Hán Việt của 奇怪 là gì?
Âm Hán Việt của 奇怪 là "kỳ quái".