TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古怪

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǔguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ QUÁI

古怪 nghĩa là kỳ lạ, lập dị.

Nghĩa của 古怪

gǔguài

CỔ QUÁITính từ
  1. Kỳ lạ
  2. Lập dị
  3. Bất thường
  4. Quái đản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古怪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 古怪

Thành ngữ có 古怪

Câu hỏi thường gặp

古怪 nghĩa là gì?

古怪 (gǔguài) nghĩa là kỳ lạ, lập dị.

古怪 đọc thế nào?

古怪 đọc là gǔguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 古怪 là gì?

Âm Hán Việt của 古怪 là "cổ quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.