TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恠

Âm Hán Việt QUÁI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quái” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰忄圣 Mọi âm Hán Việt của chữ: quái

怪 nghĩa là kỳ quái, lạ.

Nghĩa của 怪

guài

QUÁI
  1. Kỳ quái
  2. Lạ
  3. Lùng
  4. Quái dị
  5. Ma quỷ
  6. Quái vật
  7. Ngạc nhiên
  8. Trách
  9. Rất
  10. Khá

guài

QUÁIphồn thể 恠
  1. Biến thể của 怪 (guài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 怪

Thành ngữ có 怪

Câu hỏi thường gặp

怪 nghĩa là gì?

怪 (guài) nghĩa là kỳ quái, lạ.

怪 đọc thế nào?

怪 đọc là guài (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪 là gì?

Âm Hán Việt của 怪 là "quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.