奋力
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 奮力
奋力 nghĩa là làm hết sức mình, không tiếc nỗ lực.
Nghĩa của 奋力
fènlì
PHẤN LỰCĐộng từ, Phó từphồn thể 奮力- Làm hết sức mình
- Không tiếc nỗ lực
- Phấn đấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奋力
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
奋力 nghĩa là gì?
奋力 (fènlì) nghĩa là làm hết sức mình, không tiếc nỗ lực.
奋力 đọc thế nào?
奋力 đọc là fènlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 奋力 là gì?
Âm Hán Việt của 奋力 là "phấn lực".