TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奏效

zòuxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤU HIỆU

奏效 nghĩa là cho thấy kết quả, có hiệu quả.

Nghĩa của 奏效

zòuxiào

TẤU HIỆUĐộng từ
  1. Cho thấy kết quả; có hiệu quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奏效

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奏效 nghĩa là gì?

奏效 (zòuxiào) nghĩa là cho thấy kết quả, có hiệu quả.

奏效 đọc thế nào?

奏效 đọc là zòuxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 奏效 là gì?

Âm Hán Việt của 奏效 là "tấu hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.