TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女朋友

nǚpéngyou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ BẰNG HỮU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

女朋友 nghĩa là bạn gái.

Nghĩa của 女朋友

nǚpéngyou

NỮ BẰNG HỮU
  1. Bạn gái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女朋友

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 女朋友

  • 听说你有新女朋友了。 Tīngshuō nǐ yǒu xīn nǚpéngyou le.Em nghe nói anh có bạn gái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432317
  • 汤姆交过很多女朋友。 Tom có rất nhiều bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13513723
  • 我在等我的女朋友。 Wǒ zài děng wǒ de nǚpéngyou.Tao đang đợi bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740872
  • 麦克有两个女朋友。 Mike có hai bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8853907
  • 对不起。我不能做你女朋友。 Duìbuqǐ. wǒ bùnéng zuò nǐ nǚpéngyou.Xin lỗi, tôi không làm bạn gái của cậu được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12686341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

女朋友 nghĩa là gì?

女朋友 (nǚpéngyou) nghĩa là bạn gái.

女朋友 đọc thế nào?

女朋友 đọc là nǚpéngyou (pinyin).

Âm Hán Việt của 女朋友 là gì?

Âm Hán Việt của 女朋友 là "nữ bằng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.