TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如画

rúhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如畫

Âm Hán Việt NHƯ HỌA

如画 nghĩa là đẹp như tranh vẽ.

Nghĩa của 如画

rúhuà

NHƯ HỌATính từphồn thể 如畫
  1. Đẹp như tranh vẽ

Từ ghép có 如画

Câu hỏi thường gặp

如画 nghĩa là gì?

如画 (rúhuà) nghĩa là đẹp như tranh vẽ.

如画 đọc thế nào?

如画 đọc là rúhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 如画 là gì?

Âm Hán Việt của 如画 là "như họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.