TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姑姑

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gūgu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ CÔ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

姑姑 nghĩa là cô ruột.

Nghĩa của 姑姑

gūgu

CÔ CÔDanh từ
  1. Cô ruột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姑姑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

姑姑 nghĩa là gì?

姑姑 (gūgu) nghĩa là cô ruột.

姑姑 đọc thế nào?

姑姑 đọc là gūgu (pinyin).

Âm Hán Việt của 姑姑 là gì?

Âm Hán Việt của 姑姑 là "cô cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.