姨
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: di
姨 nghĩa là chị em của mẹ, dì.
Nghĩa của 姨
yí
DI- Chị em của mẹ
- Dì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姨
Đồng nghĩa
Từ ghép có 姨
Câu hỏi thường gặp
姨 nghĩa là gì?
姨 (yí) nghĩa là chị em của mẹ, dì.
姨 đọc thế nào?
姨 đọc là yí (pinyin).
Âm Hán Việt của 姨 là gì?
Âm Hán Việt của 姨 là "di".