TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威严

wēiyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威嚴

Âm Hán Việt UY NGHIÊM

威严 nghĩa là nghiêm trang, ấn tượng.

Nghĩa của 威严

wēiyán

UY NGHIÊMTính từ, Danh từphồn thể 威嚴
  1. Nghiêm trang
  2. Ấn tượng
  3. Oai vệ
  4. Đáng kinh sợ
  5. Oai phong
  6. Uy tín
  7. Tôn nghiêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 威严

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

威严 nghĩa là gì?

威严 (wēiyán) nghĩa là nghiêm trang, ấn tượng.

威严 đọc thế nào?

威严 đọc là wēiyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 威严 là gì?

Âm Hán Việt của 威严 là "uy nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.