TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威

wēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: uy, ổi, oai

威 nghĩa là quyền lực, sức mạnh.

Nghĩa của 威

wēi

UY
  1. Quyền lực
  2. Sức mạnh
  3. Uy tín
  4. Trội hơn

Từ ghép có 威

Thành ngữ có 威

  • 威风凛凛 — Oai phong lẫm liệt
  • 耀武扬威 — Khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo
  • 作威作福 — Lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
  • 威震天下 — Làm cho kinh sợ khắp thiên hạ
  • 狐假虎威 — Cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác
  • 威武不屈 — Không khuất phục trước sức mạnh
  • 威信扫地 — Mất hết uy tín
  • 奋武扬威 — Phô trương sức mạnh
  • 威尊命贱 — Mệnh lệnh nặng hơn mạng sống
  • 威逼利诱 — Vừa đe dọa vừa hứa hẹn
  • 不怒而威 — Có aura quyền uy; có dáng vẻ uy nghiêm
  • 威福自己 — Lạm quyền
  • 恩威兼施 — Kết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc

Câu hỏi thường gặp

威 nghĩa là gì?

威 (wēi) nghĩa là quyền lực, sức mạnh.

威 đọc thế nào?

威 đọc là wēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 威 là gì?

Âm Hán Việt của 威 là "uy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.