TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婉拒

wǎnjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UYỂN CỰ

婉拒 nghĩa là từ chối khéo léo.

Nghĩa của 婉拒

wǎnjù

UYỂN CỰĐộng từ
  1. Từ chối khéo léo
  2. Từ chối một cách duyên dáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婉拒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

婉拒 nghĩa là gì?

婉拒 (wǎnjù) nghĩa là từ chối khéo léo.

婉拒 đọc thế nào?

婉拒 đọc là wǎnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 婉拒 là gì?

Âm Hán Việt của 婉拒 là "uyển cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.