婉
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: uyển
婉 nghĩa là duyên dáng, khéo léo.
Nghĩa của 婉
wǎn
UYỂN- Duyên dáng
- Khéo léo
Từ ghép có 婉
Câu ví dụ với 婉
- 婉君超爱追剧,韩剧、美剧她都看。 Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
婉 nghĩa là gì?
婉 (wǎn) nghĩa là duyên dáng, khéo léo.
婉 đọc thế nào?
婉 đọc là wǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 婉 là gì?
Âm Hán Việt của 婉 là "uyển".