TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚

hūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hôn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hôn Lượng từ đi kèm: 桩 (zhuāng)

婚 nghĩa là kết hôn, hôn nhân.

Nghĩa của 婚

hūn

HÔN
  1. Kết hôn
  2. Hôn nhân
  3. Đám cưới
  4. Lấy vợ
  5. Lễ cưới

Từ ghép có 婚

Thành ngữ có 婚

  • 指腹为婚 — Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái
  • 因孕而婚 — Kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Câu hỏi thường gặp

婚 nghĩa là gì?

婚 (hūn) nghĩa là kết hôn, hôn nhân.

婚 đọc thế nào?

婚 đọc là hūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚 là gì?

Âm Hán Việt của 婚 là "hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.