TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孜

zī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tư

孜 nghĩa là Dùng trong 孜孜 (zi1zi1).

Nghĩa của 孜

zī

TƯ
  1. Dùng trong 孜孜 (zi1zi1)

Từ ghép có 孜

Thành ngữ có 孜

  • 孜孜不倦 — Cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục
  • 孜孜以求 — Chăm chỉ và không mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

孜 nghĩa là gì?

孜 (zī) nghĩa là Dùng trong 孜孜 (zi1zi1).

孜 đọc thế nào?

孜 đọc là zī (pinyin).

Âm Hán Việt của 孜 là gì?

Âm Hán Việt của 孜 là "tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.