TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤寒

gūhán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ HÀN

孤寒 nghĩa là Cô đơn và nghèo khó.

Nghĩa của 孤寒

gūhán

CÔ HÀNTính từ
  1. Cô đơn và nghèo khó
  2. Khiêm nhường
  3. tiếng Quảng Đông Keo kiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 孤寒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

孤寒 nghĩa là gì?

孤寒 (gūhán) nghĩa là Cô đơn và nghèo khó.

孤寒 đọc thế nào?

孤寒 đọc là gūhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤寒 là gì?

Âm Hán Việt của 孤寒 là "cô hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.