孤寂 (gūjì) nghĩa là cô đơn, vắng vẻ hiu quạnh, hoang vắng.
孤寂 đọc thế nào?
孤寂 đọc là gūjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 孤寂 là gì?
Âm Hán Việt của 孤寂 là "cô tịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.