TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宅

zhái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠCH
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạch

宅 nghĩa là nơi cư trú, ở nhà.

Nghĩa của 宅

zhái

TRẠCH
  1. Nơi cư trú
  2. thông tục Ở nhà
  3. Rúc ở nhà

Từ ghép có 宅

Thành ngữ có 宅

Câu hỏi thường gặp

宅 nghĩa là gì?

宅 (zhái) nghĩa là nơi cư trú, ở nhà.

宅 đọc thế nào?

宅 đọc là zhái (pinyin).

Âm Hán Việt của 宅 là gì?

Âm Hán Việt của 宅 là "trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.