TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宅舍

zháishè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠCH XÁ

宅舍 nghĩa là nhà ở, nơi cư trú.

Nghĩa của 宅舍

zháishè

TRẠCH XÁDanh từ
  1. Nhà ở
  2. Nơi cư trú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宅舍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宅舍 nghĩa là gì?

宅舍 (zháishè) nghĩa là nhà ở, nơi cư trú.

宅舍 đọc thế nào?

宅舍 đọc là zháishè (pinyin).

Âm Hán Việt của 宅舍 là gì?

Âm Hán Việt của 宅舍 là "trạch xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.