住宅
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 栋 (dòng), 间 (jiān)
住宅 nghĩa là nơi ở, ngôi nhà.
Nghĩa của 住宅
zhùzhái
TRÚ TRẠCHDanh từ- Nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住宅
Đồng nghĩa
Từ ghép có 住宅
Câu hỏi thường gặp
住宅 nghĩa là gì?
住宅 (zhùzhái) nghĩa là nơi ở, ngôi nhà.
住宅 đọc thế nào?
住宅 đọc là zhùzhái (pinyin).
Âm Hán Việt của 住宅 là gì?
Âm Hán Việt của 住宅 là "trú trạch".