TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住宅

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhùzhái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ TRẠCH
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 栋 (dòng), 间 (jiān)

住宅 nghĩa là nơi ở, ngôi nhà.

Nghĩa của 住宅

zhùzhái

TRÚ TRẠCHDanh từ
  1. Nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住宅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 住宅

Câu hỏi thường gặp

住宅 nghĩa là gì?

住宅 (zhùzhái) nghĩa là nơi ở, ngôi nhà.

住宅 đọc thế nào?

住宅 đọc là zhùzhái (pinyin).

Âm Hán Việt của 住宅 là gì?

Âm Hán Việt của 住宅 là "trú trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.