安定
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
安定 nghĩa là ổn định, bình tĩnh, làm cho ổn định.
Nghĩa của 安定
āndìng
AN ĐỊNHTính từ, Động từ, Danh từ, Tên riêng- Ổn định; bình tĩnh; định cư
- Làm cho ổn định
- Valium; diazepam
Āndìng
AN ĐỊNHTính từ, Động từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng- Thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安定
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
安定 nghĩa là gì?
安定 (āndìng, āndìng) nghĩa là ổn định, bình tĩnh, làm cho ổn định.
安定 đọc thế nào?
安定 đọc là āndìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 安定 là gì?
Âm Hán Việt của 安定 là "an định".