TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安定

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
āndìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN ĐỊNH

安定 nghĩa là ổn định, bình tĩnh, làm cho ổn định.

Nghĩa của 安定

āndìng

AN ĐỊNHTính từ, Động từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Ổn định; bình tĩnh; định cư
  2. Làm cho ổn định
  3. Valium; diazepam

Āndìng

AN ĐỊNHTính từ, Động từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安定 nghĩa là gì?

安定 (āndìng, āndìng) nghĩa là ổn định, bình tĩnh, làm cho ổn định.

安定 đọc thế nào?

安定 đọc là āndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安定 là gì?

Âm Hán Việt của 安定 là "an định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.