TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安身

ānshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊN THÂN

安身 nghĩa là ở để sinh sống, tìm chỗ trú ngụ.

Nghĩa của 安身

ānshēn

YÊN THÂNĐộng từ
  1. Ở để sinh sống
  2. Tìm chỗ trú ngụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安身

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 安身

Câu hỏi thường gặp

安身 nghĩa là gì?

安身 (ānshēn) nghĩa là ở để sinh sống, tìm chỗ trú ngụ.

安身 đọc thế nào?

安身 đọc là ānshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 安身 là gì?

Âm Hán Việt của 安身 là "yên thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.