完美
giọng máy của trình duyệt
完美 nghĩa là hoàn hảo.
Nghĩa của 完美
wánměi
HOÀN MỸTính từ- Hoàn hảo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完美
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Thành ngữ có 完美
Câu ví dụ với 完美
- 没有人是完美的。 Méiyǒu rén shì wánměi de.Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358153
- 没有完美的人。 Méiyǒu wánměi de rén.Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611103
- 若她的姿态能再低一点就更完美了。 Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
完美 nghĩa là gì?
完美 (wánměi) nghĩa là hoàn hảo.
完美 đọc thế nào?
完美 đọc là wánměi (pinyin).
Âm Hán Việt của 完美 là gì?
Âm Hán Việt của 完美 là "hoàn mỹ".