TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完结

wánjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 完結

Âm Hán Việt HOÀN KẾT

完结 nghĩa là kết thúc, hoàn thành.

Nghĩa của 完结

wánjié

HOÀN KẾTĐộng từphồn thể 完結
  1. Kết thúc
  2. Hoàn thành
  3. Đã xong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完结

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

完结 nghĩa là gì?

完结 (wánjié) nghĩa là kết thúc, hoàn thành.

完结 đọc thế nào?

完结 đọc là wánjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 完结 là gì?

Âm Hán Việt của 完结 là "hoàn kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.