TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tông, tôn

宗 nghĩa là trường phái, giáo phái.

Nghĩa của 宗

zōng

TÔNG
  1. Trường phái
  2. Giáo phái
  3. Mục đích
  4. Hình mẫu
  5. Tổ tiên; ông bà
  6. Gia tộc
  7. Lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật)
  8. Lượng từ cho lô, mục, trường hợp (y tế hoặc pháp lý), hồ chứa
  9. Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi

Zōng

TÔNGtên riêng
  1. họ Họ Zōng

Từ ghép có 宗

Thành ngữ có 宗

Câu hỏi thường gặp

宗 nghĩa là gì?

宗 (zōng, zōng) nghĩa là trường phái, giáo phái.

宗 đọc thế nào?

宗 đọc là zōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗 là gì?

Âm Hán Việt của 宗 là "tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.