TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定位

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH VỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “định vị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

定位 nghĩa là định hướng, định vị.

Nghĩa của 定位

dìngwèi

ĐỊNH VỊĐộng từ, Danh từ
  1. Định hướng
  2. Định vị
  3. Phân loại (như)
  4. Đặc trưng (như)
  5. Vị trí
  6. Chỗ đứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定位

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

定位 nghĩa là gì?

定位 (dìngwèi) nghĩa là định hướng, định vị.

定位 đọc thế nào?

定位 đọc là dìngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 定位 là gì?

Âm Hán Việt của 定位 là "định vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.