定位
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “định vị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
定位 nghĩa là định hướng, định vị.
Nghĩa của 定位
dìngwèi
ĐỊNH VỊĐộng từ, Danh từ- Định hướng
- Định vị
- Phân loại (như)
- Đặc trưng (như)
- Vị trí
- Chỗ đứng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定位
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
定位 nghĩa là gì?
定位 (dìngwèi) nghĩa là định hướng, định vị.
定位 đọc thế nào?
定位 đọc là dìngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 定位 là gì?
Âm Hán Việt của 定位 là "định vị".