地位
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa vị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
地位 nghĩa là vị trí, địa vị.
Nghĩa của 地位
dìwèi
ĐỊA VỊDanh từ- Vị trí
- Địa vị
- Chỗ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地位
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
地位 nghĩa là gì?
地位 (dìwèi) nghĩa là vị trí, địa vị.
地位 đọc thế nào?
地位 đọc là dìwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 地位 là gì?
Âm Hán Việt của 地位 là "địa vị".