位
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vị, vì
位 nghĩa là vị, vị trí.
Nghĩa của 位
wèi
VỊ- Vị (lượng từ kính trọng chỉ người)
- Vị trí
- Địa điểm
- Chỗ
- Ngồi
- Lượng từ cho người (kính trọng)
- Lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte)
- vật lý Thế năng
- Địa vị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 位
Đồng nghĩa
Từ ghép có 位
Thành ngữ có 位
Câu ví dụ với 位
- 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
位 nghĩa là gì?
位 (wèi) nghĩa là vị, vị trí.
位 đọc thế nào?
位 đọc là wèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 位 là gì?
Âm Hán Việt của 位 là "vị".