TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

位

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vị, vì

位 nghĩa là vị, vị trí.

Nghĩa của 位

wèi

VỊ
  1. Vị (lượng từ kính trọng chỉ người)
  2. Vị trí
  3. Địa điểm
  4. Chỗ
  5. Ngồi
  6. Lượng từ cho người (kính trọng)
  7. Lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte)
  8. vật lý Thế năng
  9. Địa vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 位

Đồng nghĩa

Từ ghép có 位

Thành ngữ có 位

Câu ví dụ với 位

  • 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

位 nghĩa là gì?

位 (wèi) nghĩa là vị, vị trí.

位 đọc thế nào?

位 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 位 là gì?

Âm Hán Việt của 位 là "vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.