TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定式

dìngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH THỨC

定式 nghĩa là Joseki (mẫu khai cuộc cố định trong cờ vây).

Nghĩa của 定式

dìngshì

ĐỊNH THỨCDanh từ
  1. Joseki (mẫu khai cuộc cố định trong cờ vây)

Từ ghép có 定式

Câu hỏi thường gặp

定式 nghĩa là gì?

定式 (dìngshì) nghĩa là Joseki (mẫu khai cuộc cố định trong cờ vây).

定式 đọc thế nào?

定式 đọc là dìngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 定式 là gì?

Âm Hán Việt của 定式 là "định thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.