婴儿
Phồn thể: 嬰兒
婴儿 nghĩa là trẻ sơ sinh, em bé, đứa trẻ mới đẻ.
Nghĩa của 婴儿
yīng'ér
ANH NHIDanh từphồn thể 嬰兒- Trẻ sơ sinh
- Em bé; đứa trẻ mới đẻ
- Chì (Pb)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婴儿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 婴儿
Câu ví dụ với 婴儿
- 谁将照顾这个婴儿? Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?Tatoeba #896630
- 婴儿正在摇篮裡睡觉。 Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900701
- 他正睡着,像个婴儿一样。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
婴儿 nghĩa là gì?
婴儿 (yīng'ér) nghĩa là trẻ sơ sinh, em bé, đứa trẻ mới đẻ.
婴儿 đọc thế nào?
婴儿 đọc là yīng'ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 婴儿 là gì?
Âm Hán Việt của 婴儿 là "anh nhi".