TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实例

shílì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實例

Âm Hán Việt THỰC LỆ

实例 nghĩa là ví dụ thực, sống động.

Nghĩa của 实例

shílì

THỰC LỆDanh từphồn thể 實例
  1. Ví dụ thực
  2. Sống động
  3. Minh họa
  4. Mô phỏng
  5. tin học Thực thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实例

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实例 nghĩa là gì?

实例 (shílì) nghĩa là ví dụ thực, sống động.

实例 đọc thế nào?

实例 đọc là shílì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实例 là gì?

Âm Hán Việt của 实例 là "thực lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.