TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实行

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實行

Âm Hán Việt THỰC HÀNH

实行 nghĩa là thực hiện, tiến hành.

Nghĩa của 实行

shíxíng

THỰC HÀNHĐộng từ, Danh từ, Phó từphồn thể 實行
  1. Thực hiện
  2. Tiến hành
  3. Đưa vào thực tiễn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实行 nghĩa là gì?

实行 (shíxíng) nghĩa là thực hiện, tiến hành.

实行 đọc thế nào?

实行 đọc là shíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 实行 là gì?

Âm Hán Việt của 实行 là "thực hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.