实行
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 實行
实行 nghĩa là thực hiện, tiến hành.
Nghĩa của 实行
shíxíng
THỰC HÀNHĐộng từ, Danh từ, Phó từphồn thể 實行- Thực hiện
- Tiến hành
- Đưa vào thực tiễn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实行
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
实行 nghĩa là gì?
实行 (shíxíng) nghĩa là thực hiện, tiến hành.
实行 đọc thế nào?
实行 đọc là shíxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 实行 là gì?
Âm Hán Việt của 实行 là "thực hành".