审判
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 審判
审判 nghĩa là phiên tòa, xét xử ai đó.
Nghĩa của 审判
shěnpàn
THẨM PHÁNĐộng từ, Danh từphồn thể 審判- Phiên tòa
- Xét xử ai đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 审判
Đồng nghĩa
Từ ghép có 审判
Câu hỏi thường gặp
审判 nghĩa là gì?
审判 (shěnpàn) nghĩa là phiên tòa, xét xử ai đó.
审判 đọc thế nào?
审判 đọc là shěnpàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 审判 là gì?
Âm Hán Việt của 审判 là "thẩm phán".