TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审讯

shěnxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審訊

Âm Hán Việt THẨM TẤN

审讯 nghĩa là thẩm vấn, xét xử.

Nghĩa của 审讯

shěnxùn

THẨM TẤNĐộng từphồn thể 審訊
  1. Thẩm vấn
  2. Xét xử
  3. Thẩm tra
  4. Xét hỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 审讯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

审讯 nghĩa là gì?

审讯 (shěnxùn) nghĩa là thẩm vấn, xét xử.

审讯 đọc thế nào?

审讯 đọc là shěnxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 审讯 là gì?

Âm Hán Việt của 审讯 là "thẩm tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.