TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客店

kèdiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH ĐIẾM

客店 nghĩa là khách sạn nhỏ, quán trọ.

Nghĩa của 客店

kèdiàn

KHÁCH ĐIẾMDanh từ, Tên riêng
  1. Khách sạn nhỏ
  2. Quán trọ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客店

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

客店 nghĩa là gì?

客店 (kèdiàn) nghĩa là khách sạn nhỏ, quán trọ.

客店 đọc thế nào?

客店 đọc là kèdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 客店 là gì?

Âm Hán Việt của 客店 là "khách điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.