TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣教

xuānjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYÊN GIÁO

宣教 nghĩa là truyền giảng tôn giáo.

Nghĩa của 宣教

xuānjiào

TUYÊN GIÁOĐộng từ
  1. Truyền giảng tôn giáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宣教

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宣教 nghĩa là gì?

宣教 (xuānjiào) nghĩa là truyền giảng tôn giáo.

宣教 đọc thế nào?

宣教 đọc là xuānjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣教 là gì?

Âm Hán Việt của 宣教 là "tuyên giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.