TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣泄

xuānxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣洩

Âm Hán Việt TUYÊN TIẾT

宣泄 nghĩa là thoát nước, trút bầu tâm sự.

Nghĩa của 宣泄

xuānxiè

TUYÊN TIẾTĐộng từphồn thể 宣洩
  1. Thoát nước (bằng cách dẫn nước đi)
  2. Trút bầu tâm sự
  3. Tiết lộ
  4. Làm lộ bí mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宣泄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宣泄 nghĩa là gì?

宣泄 (xuānxiè) nghĩa là thoát nước, trút bầu tâm sự.

宣泄 đọc thế nào?

宣泄 đọc là xuānxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣泄 là gì?

Âm Hán Việt của 宣泄 là "tuyên tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.