室内
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 室內
室内 nghĩa là trong nhà.
Nghĩa của 室内
shìnèi
THẤT NỘIDanh từphồn thể 室內- Trong nhà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 室内
Trái nghĩa
Từ ghép có 室内
Câu ví dụ với 室内
- 不要在课室内谈话。 Bùyào zài kè shìnèi tánhuà.Bạn đừng nói chuyện trong lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
室内 nghĩa là gì?
室内 (shìnèi) nghĩa là trong nhà.
室内 đọc thế nào?
室内 đọc là shìnèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 室内 là gì?
Âm Hán Việt của 室内 là "thất nội".