TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

室内

shìnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 室內

Âm Hán Việt THẤT NỘI

室内 nghĩa là trong nhà.

Nghĩa của 室内

shìnèi

THẤT NỘIDanh từphồn thể 室內
  1. Trong nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 室内

Trái nghĩa

Từ ghép có 室内

Câu ví dụ với 室内

  • 不要在课室内谈话。 Bùyào zài kè shìnèi tánhuà.Bạn đừng nói chuyện trong lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

室内 nghĩa là gì?

室内 (shìnèi) nghĩa là trong nhà.

室内 đọc thế nào?

室内 đọc là shìnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 室内 là gì?

Âm Hán Việt của 室内 là "thất nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.