TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

室

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱宀至 Mọi âm Hán Việt của chữ: thất

室 nghĩa là phòng, đơn vị công tác.

Nghĩa của 室

shì

THẤT
  1. Phòng
  2. Đơn vị công tác
  3. Mộ
  4. Bao kiếm
  5. Gia đình hoặc thị tộc
  6. Một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc

Shì

THẤTtên riêng
  1. họ Họ Shì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 室

Đồng nghĩa

Từ ghép có 室

Thành ngữ có 室

  • 登堂入室 — Từ phòng ngoài, vào phòng trong
  • 同室操戈 — Vung kích trong cùng một nhà (thành ngữ); xung đột nội bộ
  • 引狼入室 — Dẫn sói vào nhà
  • 不安其室 — Không chung thuỷ; ngoại tình
  • 升堂入室 — Đến phòng chính và vào trong buồng
  • 心室颤动 — Rung thất (V-fib), viết tắt thành 室颤 (shìchàn)
  • 空室清野 — Phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì
  • 筑室道谋 — Hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì
  • 芝兰之室 — Phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
  • 成家立室 — Kết hôn
  • 蟏蛸满室 — Phòng đầy mạng nhện.

Câu hỏi thường gặp

室 nghĩa là gì?

室 (shì, shì) nghĩa là phòng, đơn vị công tác.

室 đọc thế nào?

室 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 室 là gì?

Âm Hán Việt của 室 là "thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.