TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家人

jiārén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA NHÂN

家人 nghĩa là thành viên gia đình, người hầu.

Nghĩa của 家人

jiārén

GIA NHÂNDanh từ
  1. Thành viên gia đình
  2. cũ Người hầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 家人

Câu ví dụ với 家人

  • 我的家人每年冬天去滑雪。 Wǒ de jiārén měinián dōngtiān qù huáxuě.Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851546
  • 在中秋节,家人团聚,一起吃月饼、赏月。 Zài Zhōngqiūjié, jiārén tuánjù, yīqǐ chī yuèbǐng, shǎngyuè.Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878421
  • 她失去了她的金钱,她的家人,她的朋友。 Tā shīqù le tā de jīnqián, tā de jiārén, tā de péngyou.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081577
  • 他努力工作为了让他的家人可以过舒适的生活。 Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

家人 nghĩa là gì?

家人 (jiārén) nghĩa là thành viên gia đình, người hầu.

家人 đọc thế nào?

家人 đọc là jiārén (pinyin).

Âm Hán Việt của 家人 là gì?

Âm Hán Việt của 家人 là "gia nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.