家人
giọng máy của trình duyệt
家人 nghĩa là thành viên gia đình, người hầu.
Nghĩa của 家人
jiārén
GIA NHÂNDanh từ- Thành viên gia đình
- cũ Người hầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家人
Đồng nghĩa
Từ ghép có 家人
Câu ví dụ với 家人
- 我的家人每年冬天去滑雪。 Wǒ de jiārén měinián dōngtiān qù huáxuě.Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851546
- 在中秋节,家人团聚,一起吃月饼、赏月。 Zài Zhōngqiūjié, jiārén tuánjù, yīqǐ chī yuèbǐng, shǎngyuè.Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878421
- 她失去了她的金钱,她的家人,她的朋友。 Tā shīqù le tā de jīnqián, tā de jiārén, tā de péngyou.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081577
- 他努力工作为了让他的家人可以过舒适的生活。 Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834582
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
家人 nghĩa là gì?
家人 (jiārén) nghĩa là thành viên gia đình, người hầu.
家人 đọc thế nào?
家人 đọc là jiārén (pinyin).
Âm Hán Việt của 家人 là gì?
Âm Hán Việt của 家人 là "gia nhân".