TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家室

jiāshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA THẤT

家室 nghĩa là vợ, gia đình.

Nghĩa của 家室

jiāshì

GIA THẤTDanh từ
  1. Vợ
  2. Gia đình
  3. văn học Nơi ở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家室

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

家室 nghĩa là gì?

家室 (jiāshì) nghĩa là vợ, gia đình.

家室 đọc thế nào?

家室 đọc là jiāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家室 là gì?

Âm Hán Việt của 家室 là "gia thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.